schemata
UK/ˈskiːmətə/
giọng máy của trình duyệt
schemata nghĩa là lược đồ, giản đồ.
Nghĩa của schemata
Danh từ
- Lược đồ, giản đồ, sơ đồ.
Câu hỏi thường gặp
schemata nghĩa là gì?
schemata (danh từ) nghĩa là lược đồ, giản đồ.
schemata phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của schemata: giọng Anh (UK) /ˈskiːmətə/.