TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

schema

UK/ˈskiːmə/ US/ˈskimə/ giọng máy của trình duyệt

schema nghĩa là lược đồ, giản đồ, kế hoạch.

Nghĩa của schema

Danh từ

  1. Lược đồ, giản đồ, sơ đồ.
  2. Kế hoạch.

Dạng từ của schema

Số nhiềuschemata

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schema

Đồng nghĩa

Họ từ của schema

Câu hỏi thường gặp

schema nghĩa là gì?

schema (danh từ) nghĩa là lược đồ, giản đồ, kế hoạch.

schema phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của schema: giọng Anh (UK) /ˈskiːmə/, giọng Mỹ (US) /ˈskimə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.