TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

schematically

US/skɪ.ˈmæ.tɪ.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt

schematically nghĩa là dưới dạng giản đồ, dưới dạng biểu đồ.

Nghĩa của schematically

Phó từ

  1. Dưới dạng giản đồ, dưới dạng biểu đồ.

Câu hỏi thường gặp

schematically nghĩa là gì?

schematically (phó từ) nghĩa là dưới dạng giản đồ, dưới dạng biểu đồ.

schematically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của schematically: giọng Mỹ (US) /skɪ.ˈmæ.tɪ.kəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.