TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

schismatic

UK/ʃɪzˈmæt.ɪk/ US/ʃɪzˈmæt.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

schismatic nghĩa là phạm tội ly giáo, người ly giáo.

Nghĩa của schismatic

Tính từ

  1. Có khuynh hướng ly giáo.
  2. Phạm tội ly giáo.

Danh từ

  1. Người có tư tưởng ly giáo; người ly giáo.

Dạng từ của schismatic

Số nhiềuschismatics

Câu hỏi thường gặp

schismatic nghĩa là gì?

schismatic (tính từ, danh từ) nghĩa là phạm tội ly giáo, người ly giáo.

schismatic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của schismatic: giọng Anh (UK) /ʃɪzˈmæt.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ʃɪzˈmæt.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.