schismatic
UK/ʃɪzˈmæt.ɪk/
US/ʃɪzˈmæt.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
schismatic nghĩa là phạm tội ly giáo, người ly giáo.
Nghĩa của schismatic
Tính từ
- Có khuynh hướng ly giáo.
- Phạm tội ly giáo.
Danh từ
- Người có tư tưởng ly giáo; người ly giáo.
Dạng từ của schismatic
| Số nhiều | schismatics |
Câu hỏi thường gặp
schismatic nghĩa là gì?
schismatic (tính từ, danh từ) nghĩa là phạm tội ly giáo, người ly giáo.
schismatic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của schismatic: giọng Anh (UK) /ʃɪzˈmæt.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ʃɪzˈmæt.ɪk/.