TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

schism

UK/ˈskɪzəm/ US/ˈskɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

schism nghĩa là sự ly giáo, sự phân ly, tội làm ly giáo, tội thúc đẩy.

Nghĩa của schism

Danh từ

  1. Sự ly giáo; sự phân ly.
  2. Tội làm ly giáo; tội thúc đẩy, sự ly giáo.
  3. Phái ly giáo.

Dạng từ của schism

Số nhiềuschisms
Ngôi thứ ba số ítschisms
Hiện tại phân từ (-ing)schisming
Quá khứ phân từschismed
Quá khứschismed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schism

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của schism

Câu hỏi thường gặp

schism nghĩa là gì?

schism (danh từ) nghĩa là sự ly giáo, sự phân ly, tội làm ly giáo, tội thúc đẩy.

schism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của schism: giọng Anh (UK) /ˈskɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈskɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.