schism
UK/ˈskɪzəm/
US/ˈskɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
schism nghĩa là sự ly giáo, sự phân ly, tội làm ly giáo, tội thúc đẩy.
Nghĩa của schism
Danh từ
- Sự ly giáo; sự phân ly.
- Tội làm ly giáo; tội thúc đẩy, sự ly giáo.
- Phái ly giáo.
Dạng từ của schism
| Số nhiều | schisms |
| Ngôi thứ ba số ít | schisms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | schisming |
| Quá khứ phân từ | schismed |
| Quá khứ | schismed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schism
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của schism
Câu hỏi thường gặp
schism nghĩa là gì?
schism (danh từ) nghĩa là sự ly giáo, sự phân ly, tội làm ly giáo, tội thúc đẩy.
schism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của schism: giọng Anh (UK) /ˈskɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈskɪzəm/.