schistose
US/ˈʃɪs.ˌtoʊs/
giọng máy của trình duyệt
schistose nghĩa là đá phiến.
Nghĩa của schistose
Tính từ
- Thuộc Đá phiến; như đá phiến.
Dạng từ của schistose
| So sánh hơn | more schistose |
| So sánh nhất | most schistose |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schistose
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
schistose nghĩa là gì?
schistose (tính từ) nghĩa là đá phiến.
schistose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của schistose: giọng Mỹ (US) /ˈʃɪs.ˌtoʊs/.