TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

schnorkel

US/ˈʃnɔr.kəl/ giọng máy của trình duyệt

schnorkel nghĩa là Ống thông hơi (của tàu ngầm, của người lặn) ((cũng) snort).

Nghĩa của schnorkel

Danh từ

  1. Ống thông hơi (của tàu ngầm, của người lặn) ((cũng) snort).

Câu hỏi thường gặp

schnorkel nghĩa là gì?

schnorkel (danh từ) nghĩa là Ống thông hơi (của tàu ngầm, của người lặn) ((cũng) snort).

schnorkel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của schnorkel: giọng Mỹ (US) /ˈʃnɔr.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.