schnitzel
UK/ˈʃnɪts(ə)l/
US/ˈʃnɪts(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
schnitzel nghĩa là Mỹ món cốt-lết bê rán với bơ trên có phủ bánh mì vụn.
Nghĩa của schnitzel
Danh từ
- Mỹ món cốt-lết bê rán với bơ trên có phủ bánh mì vụn.
Dạng từ của schnitzel
| Số nhiều | schnitzels |
Câu hỏi thường gặp
schnitzel nghĩa là gì?
schnitzel (danh từ) nghĩa là Mỹ món cốt-lết bê rán với bơ trên có phủ bánh mì vụn.
schnitzel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của schnitzel: giọng Anh (UK) /ˈʃnɪts(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈʃnɪts(ə)l/.