TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

schnitzel

UK/ˈʃnɪts(ə)l/ US/ˈʃnɪts(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

schnitzel nghĩa là Mỹ món cốt-lết bê rán với bơ trên có phủ bánh mì vụn.

Nghĩa của schnitzel

Danh từ

  1. Mỹ món cốt-lết bê rán với bơ trên có phủ bánh mì vụn.

Dạng từ của schnitzel

Số nhiềuschnitzels

Câu hỏi thường gặp

schnitzel nghĩa là gì?

schnitzel (danh từ) nghĩa là Mỹ món cốt-lết bê rán với bơ trên có phủ bánh mì vụn.

schnitzel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của schnitzel: giọng Anh (UK) /ˈʃnɪts(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈʃnɪts(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.