schoolmaster
US/ˈskulˌmæstəɹ/
giọng máy của trình duyệt
schoolmaster nghĩa là thầy giáo, giáo viên, hiệu trưởng.
Nghĩa của schoolmaster
Danh từ
- Thầy giáo, giáo viên; nhà giáo.
- Hiệu trưởng.
Dạng từ của schoolmaster
| Số nhiều | schoolmasters |
| Ngôi thứ ba số ít | schoolmasters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | schoolmastering |
| Quá khứ phân từ | schoolmastered |
| Quá khứ | schoolmastered |
Họ từ của schoolmaster
Câu ví dụ với schoolmaster
- I'm a schoolmaster. Tôi là thầy giáo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
schoolmaster nghĩa là gì?
schoolmaster (danh từ) nghĩa là thầy giáo, giáo viên, hiệu trưởng.
schoolmaster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của schoolmaster: giọng Mỹ (US) /ˈskulˌmæstəɹ/.