schoolmate
UK/ˈskuːlˌmeɪt/
US/ˈskulˌmeɪt/
giọng máy của trình duyệt
schoolmate nghĩa là bạn học.
Nghĩa của schoolmate
Danh từ
- Bạn học.
Dạng từ của schoolmate
| Số nhiều | schoolmates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schoolmate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
schoolmate nghĩa là gì?
schoolmate (danh từ) nghĩa là bạn học.
schoolmate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của schoolmate: giọng Anh (UK) /ˈskuːlˌmeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈskulˌmeɪt/.