TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

schools

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/skuːlz/ US/skulz/ giọng máy của trình duyệt

schools nghĩa là dành cho nhà trường.

Nghĩa của schools

Tính từ

  1. Anh Dành cho nhà trường.
    • a schools broadcastbuổi phát thanh dành cho nhà trường

Câu ví dụ với schools

  • How many different schools have you attended? Bạn đã tham gia vào mấy trường phái?
  • He switched schools last year. Năm ngoái anh ấy đã chuyển trường.
  • Yanni transferred schools. Yanni đã chuyển trường.
  • Only 36 per cent of secondary schools in England were teaching German in 2021. Chỉ có 36 phần trăm trường cấp hai ở Anh dạy tiếng Đức vào năm 2021.
  • Every child has the right to nutrition of the best quality in public schools. Mọi trẻ em đều có quyền được nuôi dưỡng với chất lượng tốt nhất ở trường công lập.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

schools nghĩa là gì?

schools (tính từ) nghĩa là dành cho nhà trường.

schools phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của schools: giọng Anh (UK) /skuːlz/, giọng Mỹ (US) /skulz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.