TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

schooner

UK/skuːnə(ɹ)/ US/skuːnə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

schooner nghĩa là thuyền hai buồm.

Nghĩa của schooner

Danh từ

  1. Thuyền hai buồm.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (sử học) toa xe che bạt (của dân di cư) ((cũng) prairie-schooner).
  3. Thông tục Cốc vại (uống bia).
  4. Nửa lít bia.

Dạng từ của schooner

Số nhiềuschooners

Họ từ của schooner

Câu hỏi thường gặp

schooner nghĩa là gì?

schooner (danh từ) nghĩa là thuyền hai buồm.

schooner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của schooner: giọng Anh (UK) /skuːnə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /skuːnə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.