schooner
UK/skuːnə(ɹ)/
US/skuːnə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
schooner nghĩa là thuyền hai buồm.
Nghĩa của schooner
Danh từ
- Thuyền hai buồm.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (sử học) toa xe che bạt (của dân di cư) ((cũng) prairie-schooner).
- Thông tục Cốc vại (uống bia).
- Nửa lít bia.
Dạng từ của schooner
| Số nhiều | schooners |
Họ từ của schooner
Câu hỏi thường gặp
schooner nghĩa là gì?
schooner (danh từ) nghĩa là thuyền hai buồm.
schooner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của schooner: giọng Anh (UK) /skuːnə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /skuːnə(ɹ)/.