TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scienter

UK/saɪˈɛntə(ɹ)/ US/saɪˈɛntɚ/ giọng máy của trình duyệt

scienter nghĩa là cố ý, có ý thức.

Nghĩa của scienter

Phó từ

  1. Pháp lý Cố ý, có ý thức.

Câu hỏi thường gặp

scienter nghĩa là gì?

scienter (phó từ) nghĩa là cố ý, có ý thức.

scienter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scienter: giọng Anh (UK) /saɪˈɛntə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /saɪˈɛntɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.