TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sciential

US/sɑɪ.ˈɛnt.ʃəl/ giọng máy của trình duyệt

sciential nghĩa là khoa học, hiểu biết, tinh thông.

Nghĩa của sciential

Tính từ

  1. Thuộc Khoa học.
  2. Hiểu biết, tinh thông, am hiểu.

Dạng từ của sciential

So sánh hơnmore sciential
So sánh nhấtmost sciential

Câu hỏi thường gặp

sciential nghĩa là gì?

sciential (tính từ) nghĩa là khoa học, hiểu biết, tinh thông.

sciential phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sciential: giọng Mỹ (US) /sɑɪ.ˈɛnt.ʃəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.