TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scientism

US/ˈsɑɪ.ən.ˌtɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

scientism nghĩa là tinh thần khoa học, thái độ khoa học.

Nghĩa của scientism

Danh từ

  1. Tinh thần khoa học, thái độ khoa học.
  2. Thuyết khoa học vạn năng.

Dạng từ của scientism

Số nhiềuscientisms

Họ từ của scientism

Câu hỏi thường gặp

scientism nghĩa là gì?

scientism (danh từ) nghĩa là tinh thần khoa học, thái độ khoa học.

scientism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scientism: giọng Mỹ (US) /ˈsɑɪ.ən.ˌtɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.