TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scientist

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsaɪəntɪst/ US/ˈsaɪəntəst/ giọng máy của trình duyệt

scientist nghĩa là nhà khoa học, khoa học gia.

Nghĩa của scientist

Danh từ

  1. Nhà khoa học; người giỏi về khoa học tự nhiên.
  2. Người theo thuyết khoa học vạn năng.

Dạng từ của scientist

Số nhiềuscientists

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scientist

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với scientist

  • The scientist is working on atomic energy. Các nhà khoa học đang nghiên cứu năng lượng nguyên tử.
  • Mr. Suzuki is a great scientist. Ông Suzuki là một nhà khoa học vĩ đại.
  • The people thought that he was a distinguished scientist. Mọi người từng nghĩ rằng anh ta là một nhà khoa học thành công.
  • The scientist measured the level of capsaicinoids in each pepper sample. Các nhà khoa học đã đo lượng capsaicin trong mỗi mẫu ớt.
  • He is one of the greatest scientists in Japan. Anh ấy là một trong những nhà khoa học vĩ đại nhất ở Nhật Bản.
  • He is one of the greatest scientists in the world. Ông ấy là một trong những nhà khoa học lỗi lạc nhất thế giới.
  • The existence of the soul remains a question for scientists. Sự tồn tại của linh hồn vẫn còn là một câu hỏi đối với các nhà khoa học.
  • The scientists wanted to make their discoveries known to the world at large. Các nhà khoa học muốn cho cả thế giới biết đến khám phá của họ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

scientist nghĩa là gì?

scientist (danh từ) nghĩa là nhà khoa học, khoa học gia.

scientist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scientist: giọng Anh (UK) /ˈsaɪəntɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪəntəst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.