TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scintillation

UK/ˌsɪn.tɪˈleɪ.ʃən/ US/ˌsɪn.təˈleɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

scintillation nghĩa là sự nhấp nháy, sự lấp lánh, tia ánh lên, tia lửa.

Nghĩa của scintillation

Danh từ

  1. Sự nhấp nháy, sự lấp lánh.
  2. Tia ánh lên, tia lửa.
  3. Lời nói sắc sảo, lời ứng đối sắc sảo.

Dạng từ của scintillation

Số nhiềuscintillations

Họ từ của scintillation

Câu hỏi thường gặp

scintillation nghĩa là gì?

scintillation (danh từ) nghĩa là sự nhấp nháy, sự lấp lánh, tia ánh lên, tia lửa.

scintillation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scintillation: giọng Anh (UK) /ˌsɪn.tɪˈleɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌsɪn.təˈleɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.