TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scintillate

UK/ˈsɪn.tɪˌleɪt/ US/ˈsɪn.təˌleɪt/ giọng máy của trình duyệt

scintillate nghĩa là nhấp nháy, lấp lánh, ăn nói sắc sảo, ứng đối giỏi.

Nghĩa của scintillate

Nội động từ

  1. Nhấp nháy, lấp lánh, long lanh.
  2. Ăn nói sắc sảo, ứng đối giỏi.

Ngoại động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Làm nhấp nháy; bắn ra (những tia lửa...).
  2. Rạng lên vì, ánh lên vì, bừng lên vì.
    • to scintillate delightánh lên vì vui sướng (nét mặt, mắt...)
    • to scintillate angerbừng lên vì giận dữ

Dạng từ của scintillate

Ngôi thứ ba số ítscintillates
Hiện tại phân từ (-ing)scintillating
Quá khứ phân từscintillated
Quá khứscintillated

Họ từ của scintillate

Câu hỏi thường gặp

scintillate nghĩa là gì?

scintillate (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là nhấp nháy, lấp lánh, ăn nói sắc sảo, ứng đối giỏi.

scintillate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scintillate: giọng Anh (UK) /ˈsɪn.tɪˌleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪn.təˌleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.