sciograph nghĩa là thiết đầ ngang, hình cắt ngang.
Nghĩa của sciograph
Danh từ
Thiết đầ ngang; hình cắt ngang (của công trình xây dựng).
Câu hỏi thường gặp
sciograph nghĩa là gì?
sciograph (danh từ) nghĩa là thiết đầ ngang, hình cắt ngang.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.