TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sciolism

UK/ˈsaɪ.ə.lɪ.z(ə)m/ US/ˈsaɪ.əˌlɪ.z(ə)m/ giọng máy của trình duyệt

sciolism nghĩa là học thức nông cạn, kiến thức nửa mùa.

Nghĩa của sciolism

Danh từ

  1. Học thức nông cạn, kiến thức nửa mùa; sự hay chữ lỏng.

Dạng từ của sciolism

Số nhiềusciolisms

Câu hỏi thường gặp

sciolism nghĩa là gì?

sciolism (danh từ) nghĩa là học thức nông cạn, kiến thức nửa mùa.

sciolism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sciolism: giọng Anh (UK) /ˈsaɪ.ə.lɪ.z(ə)m/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪ.əˌlɪ.z(ə)m/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.