TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sciolist

UK/ˈsaɪəlɪst/ giọng máy của trình duyệt

sciolist nghĩa là học giả nửa mùa, người hay chữ lỏng.

Nghĩa của sciolist

Danh từ

  1. Học giả nửa mùa, người hay chữ lỏng.

Dạng từ của sciolist

Số nhiềusciolists

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sciolist

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sciolist nghĩa là gì?

sciolist (danh từ) nghĩa là học giả nửa mùa, người hay chữ lỏng.

sciolist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sciolist: giọng Anh (UK) /ˈsaɪəlɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.