TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scission

UK/ˈsɪ.ʒən/ US/ˈsɪ.ʒən/ giọng máy của trình duyệt

scission nghĩa là sự cắt, sự chia rẽ, sự phân chia.

Nghĩa của scission

Danh từ

  1. Sự cắt.
  2. Sự chia rẽ, sự phân chia, sự phân hoá.

Dạng từ của scission

Số nhiềuscissions

Câu hỏi thường gặp

scission nghĩa là gì?

scission (danh từ) nghĩa là sự cắt, sự chia rẽ, sự phân chia.

scission phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scission: giọng Anh (UK) /ˈsɪ.ʒən/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪ.ʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.