TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scissor

UK/ˈsɪzə/ giọng máy của trình duyệt US/ˈsɪzɚ/ giọng máy của trình duyệt

scissor nghĩa là cắt bằng kéo.

Nghĩa của scissor

Ngoại động từ

  1. Cắt bằng kéo.

Dạng từ của scissor

Số nhiềuscissors
Ngôi thứ ba số ítscissors
Hiện tại phân từ (-ing)scissoring
Quá khứ phân từscissored
Quá khứscissored

Họ từ của scissor

Câu ví dụ với scissor

  • Keep these scissors nearby, they might come in handy. Cứ để kéo ở gần đi, sau này sẽ cần dùng đến.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

scissor nghĩa là gì?

scissor (ngoại động từ) nghĩa là cắt bằng kéo.

scissor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scissor: giọng Anh (UK) /ˈsɪzə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪzɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.