scissor
UK/ˈsɪzə/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈsɪzɚ/ giọng máy của trình duyệt
scissor nghĩa là cắt bằng kéo.
Nghĩa của scissor
Ngoại động từ
- Cắt bằng kéo.
Dạng từ của scissor
| Số nhiều | scissors |
| Ngôi thứ ba số ít | scissors |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scissoring |
| Quá khứ phân từ | scissored |
| Quá khứ | scissored |
Họ từ của scissor
Câu ví dụ với scissor
- Keep these scissors nearby, they might come in handy. Cứ để kéo ở gần đi, sau này sẽ cần dùng đến.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
scissor nghĩa là gì?
scissor (ngoại động từ) nghĩa là cắt bằng kéo.
scissor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scissor: giọng Anh (UK) /ˈsɪzə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪzɚ/.