sclerose
UK/skləˈɹəʊs/
US/skləˈɹəʊs/
giọng máy của trình duyệt
sclerose nghĩa là làm xơ cứng, bị xơ cứng.
Nghĩa của sclerose
Ngoại động từ
- Làm xơ cứng.
Nội động từ
- Bị xơ cứng.
Dạng từ của sclerose
| Ngôi thứ ba số ít | scleroses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sclerosing |
| Quá khứ phân từ | sclerosed |
| Quá khứ | sclerosed |
Câu hỏi thường gặp
sclerose nghĩa là gì?
sclerose (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm xơ cứng, bị xơ cứng.
sclerose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sclerose: giọng Anh (UK) /skləˈɹəʊs/, giọng Mỹ (US) /skləˈɹəʊs/.