TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sclerotium

US/sklə.ˈroʊ.ʃi.əm/ giọng máy của trình duyệt

sclerotium nghĩa là hạnh nấm, khối cứng.

Nghĩa của sclerotium

Danh từ

  1. Hạnh nấm; khối cứng.

Dạng từ của sclerotium

Số nhiềusclerotia

Câu hỏi thường gặp

sclerotium nghĩa là gì?

sclerotium (danh từ) nghĩa là hạnh nấm, khối cứng.

sclerotium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sclerotium: giọng Mỹ (US) /sklə.ˈroʊ.ʃi.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.