scorched
US/ˈskɔrtʃt/
giọng máy của trình duyệt
scorched nghĩa là Có cấu trúc hình kim.
Nghĩa của scorched
Tính từ
- Có cấu trúc hình kim.
Dạng từ của scorched
| So sánh hơn | more scorched |
| So sánh nhất | most scorched |
Cụm từ, thành ngữ với scorched
- scorched earth — Tiêu thổ.
- scorched rice — Cơm cháy.
Câu hỏi thường gặp
scorched nghĩa là gì?
scorched (tính từ) nghĩa là Có cấu trúc hình kim.
scorched phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scorched: giọng Mỹ (US) /ˈskɔrtʃt/.