scorcher
UK/ˈskɔː.t͡ʃə(ɹ)/
US/ˈskɔɹ.t͡ʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
scorcher nghĩa là ngày nóng như thiêu.
Nghĩa của scorcher
Danh từ
- Ngày nóng như thiêu.
- Lời xỉ vả làm đau lòng, lời đay nghiến làm đau lòng, lời nói mỉa làm đau lòng.
- Người lái (ô tô...) bạt mạng; người mở hết tốc lực (lái ô tô).
- Loại cừ, loại chiến; loại cha bố.
- It is a scorcher.Thật là loại cha bố
Dạng từ của scorcher
| Số nhiều | scorchers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scorcher
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
scorcher nghĩa là gì?
scorcher (danh từ) nghĩa là ngày nóng như thiêu.
scorcher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scorcher: giọng Anh (UK) /ˈskɔː.t͡ʃə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈskɔɹ.t͡ʃɚ/.