TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scorcher

UK/ˈskɔː.t͡ʃə(ɹ)/ US/ˈskɔɹ.t͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

scorcher nghĩa là ngày nóng như thiêu.

Nghĩa của scorcher

Danh từ

  1. Ngày nóng như thiêu.
  2. Lời xỉ vả làm đau lòng, lời đay nghiến làm đau lòng, lời nói mỉa làm đau lòng.
  3. Người lái (ô tô...) bạt mạng; người mở hết tốc lực (lái ô tô).
  4. Loại cừ, loại chiến; loại cha bố.
    • It is a scorcher.Thật là loại cha bố

Dạng từ của scorcher

Số nhiềuscorchers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scorcher

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

scorcher nghĩa là gì?

scorcher (danh từ) nghĩa là ngày nóng như thiêu.

scorcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scorcher: giọng Anh (UK) /ˈskɔː.t͡ʃə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈskɔɹ.t͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.