TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

score-card

US/ˈskɔr.ˈkɑːrd/ giọng máy của trình duyệt

score-card nghĩa là phiếu ghi điểm.

Nghĩa của score-card

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Phiếu ghi điểm.

Câu hỏi thường gặp

score-card nghĩa là gì?

score-card (danh từ) nghĩa là phiếu ghi điểm.

score-card phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của score-card: giọng Mỹ (US) /ˈskɔr.ˈkɑːrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.