TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scored

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/skɔː(ɹ)d/ US/skɔɹd/ giọng máy của trình duyệt

scored nghĩa là bị xây cát, bị xước.

Nghĩa của scored

Tính từ

  1. Bị xây cát; bị xước; không nhẵn.

Câu hỏi thường gặp

scored nghĩa là gì?

scored (tính từ) nghĩa là bị xây cát, bị xước.

scored phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scored: giọng Anh (UK) /skɔː(ɹ)d/, giọng Mỹ (US) /skɔɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.