TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scotoma

UK/skəˈtoʊ.mə/ US/skəˈtoʊ.mə/ giọng máy của trình duyệt

scotoma nghĩa là ám điểm.

Nghĩa của scotoma

Danh từ

  1. Y học Ám điểm.

Dạng từ của scotoma

Số nhiềuscotomas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scotoma

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

scotoma nghĩa là gì?

scotoma (danh từ) nghĩa là ám điểm.

scotoma phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scotoma: giọng Anh (UK) /skəˈtoʊ.mə/, giọng Mỹ (US) /skəˈtoʊ.mə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.