TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scottice

giọng máy của trình duyệt

scottice nghĩa là Bằng tiếng Ê-cốt.

Nghĩa của scottice

Phó từ

  1. Bằng tiếng Ê-cốt.

Câu hỏi thường gặp

scottice nghĩa là gì?

scottice (phó từ) nghĩa là Bằng tiếng Ê-cốt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.