scotticism
UK/ˈskɒt.ɪ.sɪz(ə̯)m̩/
US/ˈskɒt.ɪ.sɪz(ə̯)m̩/
giọng máy của trình duyệt
scotticism nghĩa là Từ ngữ đặc Ê-cốt.
Nghĩa của scotticism
Danh từ
- Từ ngữ đặc Ê-cốt.
Dạng từ của scotticism
| Số nhiều | Scotticisms |
Câu hỏi thường gặp
scotticism nghĩa là gì?
scotticism (danh từ) nghĩa là Từ ngữ đặc Ê-cốt.
scotticism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scotticism: giọng Anh (UK) /ˈskɒt.ɪ.sɪz(ə̯)m̩/, giọng Mỹ (US) /ˈskɒt.ɪ.sɪz(ə̯)m̩/.