TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scotticism

UK/ˈskɒt.ɪ.sɪz(ə̯)m̩/ US/ˈskɒt.ɪ.sɪz(ə̯)m̩/ giọng máy của trình duyệt

scotticism nghĩa là Từ ngữ đặc Ê-cốt.

Nghĩa của scotticism

Danh từ

  1. Từ ngữ đặc Ê-cốt.

Dạng từ của scotticism

Số nhiềuScotticisms

Câu hỏi thường gặp

scotticism nghĩa là gì?

scotticism (danh từ) nghĩa là Từ ngữ đặc Ê-cốt.

scotticism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scotticism: giọng Anh (UK) /ˈskɒt.ɪ.sɪz(ə̯)m̩/, giọng Mỹ (US) /ˈskɒt.ɪ.sɪz(ə̯)m̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.