TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Scottish

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈskɒt.ɪʃ/ US/ˈskɑ.tɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Scottish nghĩa là Xứ Xcốt-len; (thuộc) Người Xcốt-len; (thuộc) Phương ngữ tiếng Anh ở Xcốt-len.

Nghĩa của Scottish

Tính từ

  1. thuộc Xứ Xcốt-len; (thuộc) Người Xcốt-len; (thuộc) Phương ngữ tiếng Anh ở Xcốt-len.
  2. thuộc Tiếng Hạ Xcốt-len.

Danh từ riêng

  1. Người Xcốt-len; Phương ngữ tiếng Anh ở Xcốt-len.
  2. Tiếng Hạ Xcốt-len.

Dạng từ của Scottish

So sánh hơnmore Scottish
So sánh nhấtmost Scottish

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Scottish

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Scottish nghĩa là gì?

Scottish (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là Xứ Xcốt-len; (thuộc) Người Xcốt-len; (thuộc) Phương ngữ tiếng Anh ở Xcốt-len.

Scottish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Scottish: giọng Anh (UK) /ˈskɒt.ɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈskɑ.tɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.