scraping
US/ˈskreɪ.piɳ/
giọng máy của trình duyệt
scraping nghĩa là sự nạo, sự cạo, tiếng nạo, tiếng cạo.
Nghĩa của scraping
Danh từ
- Sự nạo, sự cạo.
- Tiếng nạo, tiếng cạo.
- Số nhiều Những cái nạo ra.
Dạng từ của scraping
| Số nhiều | scrapings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scraping
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với scraping
- I'm managing scraping along on a small salary. Tôi đang xoay sở để giành tiền với đồng lương ít ỏi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
scraping nghĩa là gì?
scraping (danh từ) nghĩa là sự nạo, sự cạo, tiếng nạo, tiếng cạo.
scraping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scraping: giọng Mỹ (US) /ˈskreɪ.piɳ/.