screak
US/ˈskrik/
giọng máy của trình duyệt
screak nghĩa là tiếng ken két, tiếng rít lên.
Nghĩa của screak
Danh từ
- Tiếng ken két, tiếng rít lên.
Dạng từ của screak
| Số nhiều | screaks |
| Ngôi thứ ba số ít | screaks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | screaking |
| Quá khứ phân từ | screaked |
| Quá khứ | screaked |
Câu hỏi thường gặp
screak nghĩa là gì?
screak (danh từ) nghĩa là tiếng ken két, tiếng rít lên.
screak phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của screak: giọng Mỹ (US) /ˈskrik/.