TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

screamer

UK/ˈskɹiːmə/ US/ˈskɹimɚ/ giọng máy của trình duyệt

screamer nghĩa là người hay kêu thét, chim én.

Nghĩa của screamer

Danh từ

  1. Người hay kêu thét.
  2. Động vật học Chim én.
  3. Từ lóng Chuyện tức cười, người làm tức cười.
  4. Cái đẹp lạ thường, cái tuyệt diệu.
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) đầu đề giật gân (trên báo).
  6. Ngành in (từ lóng) dấu chấm than.

Dạng từ của screamer

Số nhiềuscreamers

Câu hỏi thường gặp

screamer nghĩa là gì?

screamer (danh từ) nghĩa là người hay kêu thét, chim én.

screamer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của screamer: giọng Anh (UK) /ˈskɹiːmə/, giọng Mỹ (US) /ˈskɹimɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.