TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

screechy

US/ˈskɹit͡ʃi/ giọng máy của trình duyệt

screechy nghĩa là thất thanh, thét lên.

Nghĩa của screechy

Tính từ

  1. Thất thanh, thét lên, rít lên.

Dạng từ của screechy

So sánh hơnscreechier
So sánh nhấtscreechiest

Câu hỏi thường gặp

screechy nghĩa là gì?

screechy (tính từ) nghĩa là thất thanh, thét lên.

screechy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của screechy: giọng Mỹ (US) /ˈskɹit͡ʃi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.