TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

screed

UK/skɹiːd/ US/skɹid/ giọng máy của trình duyệt

screed nghĩa là bức thư kể lể, đường vạch lên tường.

Nghĩa của screed

Danh từ

  1. Bài diễn văn kể lể; bức thư kể lể.
  2. Đường vạch lên tường (làm chuẩn để trát vữa).

Dạng từ của screed

Số nhiềuscreeds
Ngôi thứ ba số ítscreeds
Hiện tại phân từ (-ing)screeding
Quá khứ phân từscreeded
Quá khứscreeded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với screed

Đồng nghĩa

Họ từ của screed

Câu hỏi thường gặp

screed nghĩa là gì?

screed (danh từ) nghĩa là bức thư kể lể, đường vạch lên tường.

screed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của screed: giọng Anh (UK) /skɹiːd/, giọng Mỹ (US) /skɹid/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.