screed
UK/skɹiːd/
US/skɹid/
giọng máy của trình duyệt
screed nghĩa là bức thư kể lể, đường vạch lên tường.
Nghĩa của screed
Danh từ
- Bài diễn văn kể lể; bức thư kể lể.
- Đường vạch lên tường (làm chuẩn để trát vữa).
Dạng từ của screed
| Số nhiều | screeds |
| Ngôi thứ ba số ít | screeds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | screeding |
| Quá khứ phân từ | screeded |
| Quá khứ | screeded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với screed
Đồng nghĩa
Họ từ của screed
Câu hỏi thường gặp
screed nghĩa là gì?
screed (danh từ) nghĩa là bức thư kể lể, đường vạch lên tường.
screed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của screed: giọng Anh (UK) /skɹiːd/, giọng Mỹ (US) /skɹid/.