TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

screen-fire

US/ˈskrin.ˈfɪ.ər/ giọng máy của trình duyệt

screen-fire nghĩa là sự bắn yểm hộ.

Nghĩa của screen-fire

Danh từ

  1. Quân sự Sự bắn yểm hộ.

Câu hỏi thường gặp

screen-fire nghĩa là gì?

screen-fire (danh từ) nghĩa là sự bắn yểm hộ.

screen-fire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của screen-fire: giọng Mỹ (US) /ˈskrin.ˈfɪ.ər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.