TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

screen-test

US/ˈskrin.ˈtɛst/ giọng máy của trình duyệt

screen-test nghĩa là Đoạn phim quay để kiểm tra khả năng đóng phim của diễn viên.

Nghĩa của screen-test

Danh từ

  1. Đoạn phim quay để kiểm tra khả năng đóng phim của diễn viên.

Ngoại động từ

  1. Quay một đoạn phim để kiểm tra khả năng đóng phim của diễn viên.

Dạng từ của screen-test

Số nhiềuscreen tests
Ngôi thứ ba số ítscreen tests
Hiện tại phân từ (-ing)screen testing
Quá khứ phân từscreen tested
Quá khứscreen tested

Câu hỏi thường gặp

screen-test nghĩa là gì?

screen-test (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là Đoạn phim quay để kiểm tra khả năng đóng phim của diễn viên.

screen-test phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của screen-test: giọng Mỹ (US) /ˈskrin.ˈtɛst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.