screen-test
US/ˈskrin.ˈtɛst/
giọng máy của trình duyệt
screen-test nghĩa là Đoạn phim quay để kiểm tra khả năng đóng phim của diễn viên.
Nghĩa của screen-test
Danh từ
- Đoạn phim quay để kiểm tra khả năng đóng phim của diễn viên.
Ngoại động từ
- Quay một đoạn phim để kiểm tra khả năng đóng phim của diễn viên.
Dạng từ của screen-test
| Số nhiều | screen tests |
| Ngôi thứ ba số ít | screen tests |
| Hiện tại phân từ (-ing) | screen testing |
| Quá khứ phân từ | screen tested |
| Quá khứ | screen tested |
Câu hỏi thường gặp
screen-test nghĩa là gì?
screen-test (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là Đoạn phim quay để kiểm tra khả năng đóng phim của diễn viên.
screen-test phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của screen-test: giọng Mỹ (US) /ˈskrin.ˈtɛst/.