TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

screen-printing

US/ˈskrin.ˈprɪn.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

screen-printing nghĩa là kỹ thuật in lụa.

Nghĩa của screen-printing

Danh từ

  1. Kỹ thuật in lụa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với screen-printing

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

screen-printing nghĩa là gì?

screen-printing (danh từ) nghĩa là kỹ thuật in lụa.

screen-printing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của screen-printing: giọng Mỹ (US) /ˈskrin.ˈprɪn.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.