TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

screwed

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
US/ˈskruːd/ giọng máy của trình duyệt

screwed nghĩa là xoắn đinh ốc, say rượu, ngà ngà say.

Nghĩa của screwed

Tính từ

  1. Xoắn đinh ốc, có đường ren đinh ốc.
  2. Từ lóng Say rượu; ngà ngà say, chếnh choáng hơi men.

Dạng từ của screwed

So sánh hơnmore screwed
So sánh nhấtmost screwed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với screwed

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

screwed nghĩa là gì?

screwed (tính từ) nghĩa là xoắn đinh ốc, say rượu, ngà ngà say.

screwed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của screwed: giọng Mỹ (US) /ˈskruːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.