screwed
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
US/ˈskruːd/
giọng máy của trình duyệt
screwed nghĩa là xoắn đinh ốc, say rượu, ngà ngà say.
Nghĩa của screwed
Tính từ
- Xoắn đinh ốc, có đường ren đinh ốc.
- Từ lóng Say rượu; ngà ngà say, chếnh choáng hơi men.
Dạng từ của screwed
| So sánh hơn | more screwed |
| So sánh nhất | most screwed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với screwed
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
screwed nghĩa là gì?
screwed (tính từ) nghĩa là xoắn đinh ốc, say rượu, ngà ngà say.
screwed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của screwed: giọng Mỹ (US) /ˈskruːd/.