TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

screwdriver

US/ˈskɹuˌdɹaɪvɚ/ giọng máy của trình duyệt

screwdriver nghĩa là chìa vít, tuộc vít.

Nghĩa của screwdriver

Danh từ

  1. Chìa vít.

Dạng từ của screwdriver

Số nhiềuscrewdrivers

Câu ví dụ với screwdriver

  • You should use the other screwdriver. Bạn nên sử dụng chiếc tuốc nơ vít còn lại.
  • I need the screwdriver. Tôi cần cái tua-vít.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

screwdriver nghĩa là gì?

screwdriver (danh từ) nghĩa là chìa vít, tuộc vít.

screwdriver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của screwdriver: giọng Mỹ (US) /ˈskɹuˌdɹaɪvɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.