TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scribing-iron

US/ˈskrɑɪ.biɳ.ˈɑɪ.ərn/ giọng máy của trình duyệt

scribing-iron nghĩa là mũi kẻ vạch cưa.

Nghĩa của scribing-iron

Danh từ

  1. Mũi (nhọn đề) kẻ vạch cưa.

Dạng từ của scribing-iron

Số nhiềuscribing irons

Câu hỏi thường gặp

scribing-iron nghĩa là gì?

scribing-iron (danh từ) nghĩa là mũi kẻ vạch cưa.

scribing-iron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scribing-iron: giọng Mỹ (US) /ˈskrɑɪ.biɳ.ˈɑɪ.ərn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.