TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scrimpy

US/ˈskrɪm.pi/ giọng máy của trình duyệt

scrimpy nghĩa là bủn xỉn, keo kiệt.

Nghĩa của scrimpy

Tính từ

  1. Bủn xỉn, keo kiệt.

Dạng từ của scrimpy

So sánh hơnscrimpier
So sánh nhấtscrimpiest

Câu hỏi thường gặp

scrimpy nghĩa là gì?

scrimpy (tính từ) nghĩa là bủn xỉn, keo kiệt.

scrimpy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scrimpy: giọng Mỹ (US) /ˈskrɪm.pi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.