TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scripted

US/ˈskrɪp.təd/ giọng máy của trình duyệt

scripted nghĩa là đọc theo kịch bản.

Nghĩa của scripted

Tính từ

  1. Đọc theo kịch bản.

Dạng từ của scripted

So sánh hơnmore scripted
So sánh nhấtmost scripted

Câu hỏi thường gặp

scripted nghĩa là gì?

scripted (tính từ) nghĩa là đọc theo kịch bản.

scripted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scripted: giọng Mỹ (US) /ˈskrɪp.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.