scripted
US/ˈskrɪp.təd/
giọng máy của trình duyệt
scripted nghĩa là đọc theo kịch bản.
Nghĩa của scripted
Tính từ
- Đọc theo kịch bản.
Dạng từ của scripted
| So sánh hơn | more scripted |
| So sánh nhất | most scripted |
Câu hỏi thường gặp
scripted nghĩa là gì?
scripted (tính từ) nghĩa là đọc theo kịch bản.
scripted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scripted: giọng Mỹ (US) /ˈskrɪp.təd/.