TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scriptorium

UK/skɹɪpˈtɔː.ɹɪəm/ US/skɹɪpˈtɔɹ.i.əm/ giọng máy của trình duyệt

scriptorium nghĩa là phòng làm việc, phòng viết.

Nghĩa của scriptorium

Danh từ

  1. Phòng làm việc, phòng viết (trong tu viện).

Dạng từ của scriptorium

Số nhiềuscriptoria

Câu hỏi thường gặp

scriptorium nghĩa là gì?

scriptorium (danh từ) nghĩa là phòng làm việc, phòng viết.

scriptorium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scriptorium: giọng Anh (UK) /skɹɪpˈtɔː.ɹɪəm/, giọng Mỹ (US) /skɹɪpˈtɔɹ.i.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.