scrobiculated
giọng máy của trình duyệt
scrobiculated nghĩa là có nhiều chỗ lõm, thành từng đường, thành rãnh.
Nghĩa của scrobiculated
Tính từ
- Sinh vật học Có nhiều chỗ lõm.
- Thành từng đường, thành rãnh.
Câu hỏi thường gặp
scrobiculated nghĩa là gì?
scrobiculated (tính từ) nghĩa là có nhiều chỗ lõm, thành từng đường, thành rãnh.