scrivener
UK/ˈskɹɪvnə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈskɹɪvənəɹ/ giọng máy của trình duyệt
scrivener nghĩa là người sao chép, người viết bản thảo, người cho vay tiền.
Nghĩa của scrivener
Danh từ
- Sử học Người sao chép, người viết bản thảo; người quản lý văn khế.
- Người cho vay tiền.
Dạng từ của scrivener
| Số nhiều | scriveners |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scrivener
Đồng nghĩa
Họ từ của scrivener
Câu hỏi thường gặp
scrivener nghĩa là gì?
scrivener (danh từ) nghĩa là người sao chép, người viết bản thảo, người cho vay tiền.
scrivener phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scrivener: giọng Anh (UK) /ˈskɹɪvnə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈskɹɪvənəɹ/.