TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scrivener

UK/ˈskɹɪvnə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt US/ˈskɹɪvənəɹ/ giọng máy của trình duyệt

scrivener nghĩa là người sao chép, người viết bản thảo, người cho vay tiền.

Nghĩa của scrivener

Danh từ

  1. Sử học Người sao chép, người viết bản thảo; người quản lý văn khế.
  2. Người cho vay tiền.

Dạng từ của scrivener

Số nhiềuscriveners

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scrivener

Đồng nghĩa

Họ từ của scrivener

Câu hỏi thường gặp

scrivener nghĩa là gì?

scrivener (danh từ) nghĩa là người sao chép, người viết bản thảo, người cho vay tiền.

scrivener phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scrivener: giọng Anh (UK) /ˈskɹɪvnə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈskɹɪvənəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.