TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scrotal

UK/ˈskɹəʊtəl/ US/ˈskɹoʊtəl/ giọng máy của trình duyệt

scrotal nghĩa là bìu dái.

Nghĩa của scrotal

Tính từ

  1. Giải phẫu (thuộc) bìu dái.

Câu hỏi thường gặp

scrotal nghĩa là gì?

scrotal (tính từ) nghĩa là bìu dái.

scrotal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scrotal: giọng Anh (UK) /ˈskɹəʊtəl/, giọng Mỹ (US) /ˈskɹoʊtəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.